apposite

/'æpəzit/
tính từ
  1. thích hợp, thích đáng, đúng lúc
    • an apposite remark
      một lời nhận xét thích đáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "apposite"

apposite
The student gave an apposite example during the lecture.