apt

/æpt/
tính từ
  1. khuynh hướng hay, dễ
    • apt to take fire
      dễ bắt lửa
    • apt to promise apt to forget
      dễ hứa thì lại hay quên
  2. khả năng, có thể
    • such a remark is apt to be misunderstood
      một lời nhận xét như thế rất có thể bị hiểu lầm
  3. năng khiếu; năng lực, tài, giỏi; nhanh trí, thông minh
    • an apt child
      một đứa bé năng khiếu
    • to be apt at mathematics
      năng khiếu về toán, giỏi toán
  4. thích hợp, đúng
    • an apt quotation
      một câu trích dẫn thích hợp
    • there is no apter word
      không từ nào đúng hơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "apt"

apt
An apt student quickly grasps the new math concept.