approve

/ə'pru:v/
ngoại động từ
  1. tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận
  2. xác nhận, phê chuẩn, chuẩn y
  3. chứng tỏ, tỏ ra, chứng minh
    • to approve one's valour
      chứng tỏ lòng can đảm
    • he approved himself to be a good pianist
      anh ta tỏ ra một người chơi pianô giỏi
nội động từ
  1. approve of tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận
    • to approve of the proposal
      tán thành đề nghị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "approve"

Từ có nhắc đến "approve"

approve
The committee will approve the new playground design.