sanction

/'sæɳkʃn/
danh từ
  1. sự phê chuẩn, sự thừa nhận; sự đồng ý
    • with the sanction of the author
      với sự đồng ý của tác giả
  2. sự được phép của phong tục tập quán
  3. luật pháp, sắc lệnh
  4. hình phạt ((cũng) vindicatory (punitive) sanction)
  5. sự khen thưởng ((cũng) remuneratory sanction)
ngoại động từ
  1. phê chuẩn, thừa nhận, đồng ý
  2. cho quyền, ban quyền hành
  3. luật quy định hình thức thưởng phạt (cho việc chấp hành hay vi phạm một đạo luật)
  4. khuyến khích (một hành động)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "sanction"

sanction
The committee gave its sanction to the new community garden project.