architect

/'ɑ:kitekt/
Học thuật
Thân thiện
architect

An architect carefully draws the blueprints for a new library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kiến trúc sư: Người chuyên môn thiết kế các công trình xây dựng như nhà cửa, tòa nhà giám sát việc xây dựng chúng.
    • Người thiết kế, người sáng tạo, người xây dựng nên: (Nghĩa bóng) Người vai trò chính trong việc lên kế hoạch, tạo ra hoặc xây dựng nên một ý tưởng, hệ thống, tổ chức hoặc tình huống phức tạp.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa đen - Kiến trúc sư):

    • The architect presented the blueprints for the new museum. (Kiến trúc sư trình bày bản vẽ thiết kế cho bảo tàng mới.)
    • She hired a famous architect to design her dream house. ( ấy thuê một kiến trúc sư nổi tiếng để thiết kế ngôi nhà mơ ước của mình.)
  • Danh từ (Nghĩa bóng - Người thiết kế/sáng tạo):

    • He was the chief architect of the company's successful marketing strategy. (Ông ấy kiến trúc sư trưởng của chiến lược marketing thành công của công ty.)
    • She is considered the architect of the new peace agreement. ( ấy được coi người kiến tạo nên hiệp định hòa bình mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be the architect of one's own fortune/destiny": người tự xây dựng nên vận mệnh/ đồ của chính mình.
    • Through hard work and determination, she proved to be the architect of her own fortune. (Thông qua sự chăm chỉ quyết tâm, ấy đã chứng minh người tự xây dựng nên đồ của chính mình.)
Biến thể từ liên quan
  • Architectural (tính từ): (thuộc về) kiến trúc.

    • The building's architectural style is very modern. (Phong cách kiến trúc của tòa nhà rất hiện đại.)
  • Architecture (danh từ): Kiến trúc (ngành học, nghệ thuật); cấu trúc, kiến trúc (của một hệ thống).

    • He studied architecture at university. (Anh ấy học kiến trúcđại học.)
    • The software has a very complex architecture. (Phần mềm một kiến trúc rất phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Designer: Nhà thiết kế (thường dùng cho nghĩa bóng hoặc các lĩnh vực cụ thể như thời trang, đồ họa).
  • Planner: Người lập kế hoạch.
  • Creator: Người sáng tạo, người tạo ra.
  • Mastermind: (Nghĩa bóng) Người chỉ đạo, bộ óc chủ chốt đằng sau một kế hoạch.
Thành ngữ liên quan
  • The architect of one's own downfall/misfortune: Người tự gây ra sự sụp đổ/bất hạnh cho chính mình.
    • His arrogance made him the architect of his own downfall. (Sự kiêu ngạo của anh ta đã biến anh ta thành kẻ tự đào hố chôn mình.)
architect

An architect carefully draws the blueprints for a new library.

danh từ
  1. kiến trúc sư
  2. (nghĩa bóng) người làm ra, người xây dựng, người sáng tạo
    • to be the architect of one's own fortumes
      tự mình xây dựng đồ; tự mình tạo ra cái số phận của mình