arcuate

/'ɑ:kjuit/ Cách viết khác : (arcuated) /'ɑ:kjueitid/
Học thuật
Thân thiện
arcuate

The arcuate ceiling of the library is decorated with intricate patterns.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình cung, hình vòm: Mô tả một vật thể hoặc đường nét hình dạng cong giống như một phần của vòng tròn hoặc một cái cung.
    • Cong: Chỉ tính chất uốn cong, không thẳng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The arcuate design of the bridge is both beautiful and strong. (Thiết kế hình cung của cây cầu vừa đẹp vừa chắc chắn.)
    • The river follows an arcuate path through the valley. (Dòng sông chảy theo một đường cong qua thung lũng.)
    • In anatomy, the arcuate artery is a curved blood vessel. (Trong giải phẫu học, động mạch hình cung một mạch máu hình cong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Arcuate line" (đường cong): Một thuật ngữ được sử dụng trong giải phẫu học địa chất để chỉ một đường hoặc ranh giới hình cong.

    • The arcuate line of the pelvis is an important anatomical landmark. (Đường cong của khung chậu một mốc giải phẫu quan trọng.)
  • "Arcuate delta" (châu thổ hình cung): Một loại châu thổ hình dạng giống như một cung tròn.

    • The Nile Delta is a classic example of an arcuate delta. (Đồng bằng sông Nile một dụ điển hình của châu thổ hình cung.)
Biến thể từ gần giống
  • Arcuated (tính từ): Một biến thể hoặc ít phổ biến hơn của "arcuate", cùng nghĩa.
  • Arc (danh từ): Cung, đường cong.
  • Arched (tính từ): hình vòm, uốn cong.
Từ đồng nghĩa
  • Curved: Cong.
  • Arched: hình vòm.
  • Bowed: Cong như cánh cung.
Từ trái nghĩa
  • Straight: Thẳng.
  • Linear: Tuyến tính, thẳng.
arcuate

The arcuate ceiling of the library is decorated with intricate patterns.

tính từ
  1. cong; giống hình cung
  2. cửa tò vò

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "arcuate"