arched

/ɑ:tʃt/
tính từ
  1. cong, uốn vòng cung, hình vòm
  2. khung vòm, khung tò vò, nhịp cuốn
    • arched bridge
      cầu nhịp cuốn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "arched"

arched
The cat arched its back while stretching.