ardent

/'ɑ:dənt/
tính từ
  1. cháy rực
    • Feu ardent
      lửa cháy rực
    • Des yeux ardents de colère
      đôi mắt rực lên giận dữ
  2. nóng rát
    • Soleil ardent
      nắng rát
  3. dữ dội
    • Fièvre ardente
      cơn sốt dữ dội
    • Soif ardente
      khát khô cổ
    • Lutte ardente
      cuộc đấu tranh gay gắt
  4. nồng nhiệt, khát khao
    • Désir ardent
      sự mong muốn khát khao
  5. hăng say
    • Ardent à l'étude
      hăng say học tập
  6. hung hăng
    • Cheval ardent
      ngựa hung hăng
  7. chói (màu)
    • Adoucir des tons trop ardents
      (hội họa) dịu bớt những sắc quá chói
  8. () màu lửa; () màu hoe
    • Une barbe ardente
      bộ râu màu hoe
    • chapelle ardente
      xem chapelle
    • être sur des charbons ardents
      rất lo âu sốt ruột
    • mal des ardents
      thói cãi bướng
danh từ giống đực (số nhiều)
  1. ma trơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ardent
Une bougie ardente éclaire doucement la pièce sombre.