ardent

/'ɑ:dənt/
tính từ
  1. cháy, nóng rực
    • ardent heat
      nóng cháy, nóng rực
  2. hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy
    • an ardent love for the country
      lòng yêu nước mãnh liệt

Idioms

  • ardent spirits
    rượu mạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "ardent"

ardent
The ardent supporter waved a bright flag at the parade.