armée

Học thuật
Thân thiện
armée

L'armée défile sur les Champs-Élysées le 14 juillet.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Quân đội: Tập hợp tổ chức của những người được trang bị huấn luyện để chiến đấu, bảo vệ một quốc gia.
    • Quân đoàn, đội quân: Một đơn vị quân sự lớn, hoặc một nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể.
    • Đội ngũ: Một nhóm lớn người cùng tham gia vào một hoạt động, công việc hoặc chung một đặc điểm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'armée française est professionnelle. (Quân đội Phápquân đội chuyên nghiệp.)
    • Une grande armée a traversé la frontière. (Một đội quân lớn đã vượt qua biên giới.)
    • L'armée des bénévoles a nettoyé la plage. (Đội ngũ tình nguyện viên đã dọn sạch bãi biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Passer par l'armée": Trải qua quân ngũ, phục vụ trong quân đội.

    • Il a passé deux ans par l'armée. (Anh ấy đã trải qua hai năm trong quân đội.)
  • "Être de la vieille armée": Thuộc lớp người , có kinh nghiệm lâu năm (nghĩa bóng).

    • Mon professeur est de la vieille armée. (Giáo viên của tôi thuộc lớp ngườikinh nghiệm lâu năm.)
Biến thể từ liên quan
  • Armé (tính từ giống cái: armée): Được vũ trang, được trang bị.

    • Une personne armée est dangereuse. (Một người được vũ trangnguy hiểm.)
  • Armement (danh từ giống đực): Sự vũ trang, trang bị vũ khí; ngành công nghiệp vũ khí.

    • L'armement de ce pays est très moderne. (Trang bị vũ khí của đất nước này rất hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Forces armées: Lực lượng vũ trang.
  • Troupes: Quân đội, binh lính.
  • Milice: Dân quân, lực lượng dự bị.
Các cụm từ liên quan
  • Armée de terre: Lục quân.

    • Il sert dans l'armée de terre. (Anh ấy phục vụ trong lục quân.)
  • Armée de l'air: Không quân.

    • L'armée de l'air a effectué une parade. (Không quân đã thực hiện một cuộc diễu hành.)
  • Armée du salut: Đội quân Cứu tế (một tổ chức từ thiện quốc tế).

    • L'Armée du salut aide les sans-abri. (Đội quân Cứu tế giúp đỡ những người vô gia cư.)
Thành ngữ liên quan
  • Faire armée à part: Hành động riêng lẻ, tách ra làm một.

    • Dans ce projet, il a préféré faire armée à part. (Trong dự án này, anh ấy đã chọn hành động riêng lẻ.)
  • Une armée de...: Một đám đông, một lượng lớn (ai/cái gì đó).

    • Une armée de journalistes attendait à la sortie. (Một đám đông nhà báo đang chờ đợilối ra.)
armée

L'armée défile sur les Champs-Élysées le 14 juillet.

tính từ giống cái
  1. xem armé
danh từ giống cái
  1. quân đội
    • L'armée populaire du Vietnam
      quân đội nhân dân Việt Nam
  2. quân đoàn, đội quân
  3. đội ngũ
    • L'armée des fonctionnaires
      đội ngũ công chức