arme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vũ khí, khí giới: Vật dụng hoặc công cụ được thiết kế hoặc sử dụng để gây sát thương, tấn công hoặc phòng thủ trong chiến đấu hoặc xung đột.
    • Binh chủng: Một nhánh, một phần chuyên môn trong lực lượng quân đội.
    • Kiếm thuật (dùngsố nhiều): Môn thể thao hoặc nghệ thuật sử dụng kiếm.
    • Nghề quân nhân (dùngsố nhiều): Nghề nghiệp liên quan đến quân đội, binh nghiệp.
    • Chiến trận, chiến tranh (dùngsố nhiều): Hoạt động chiến đấu, chiến sự.
    • Hình huy hiệu (dùngsố nhiều): Biểu tượng, huy hiệu đại diện cho một gia đình, thành phố hoặc tổ chức.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "vũ khí":
    • La police a trouvé une arme sur les lieux du crime. (Cảnh sát đã tìm thấy một hung khí tại hiện trường vụ án.)
    • Le désarmement vise à réduire le nombre d'armes nucléaires. (Giải trừ quân bị nhằm giảm số lượng vũ khí hạt nhân.)
  • Nghĩa "binh chủng":
    • Il a servi dans l'arme des transmissions. (Anh ấy đã phục vụ trong binh chủng thông tin liên lạc.)
  • Nghĩa "kiếm thuật" (số nhiều):
    • Il excelle dans la pratique des armes. (Anh ấy xuất sắc trong việc luyện tập kiếm thuật.)
  • Nghĩa "nghề quân nhân" (số nhiều):
    • Il a choisi la carrière des armes comme son père. (Anh ấy đã chọn binh nghiệp như cha mình.)
  • Nghĩa "chiến trận" (số nhiều):
    • C'était un compagnon d'armes fidèle. (Ông ấymột người bạn chiến đấu trung thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • en venir aux armes: đi đến chiến tranh, dùng đến vũ lực.
    • Les négociations ayant échoué, ils en sont venus aux armes. ( đàm phán thất bại, họ đã đi đến chiến tranh.)
  • être en armes: sẵn sàng chiến đấu, được trang bị vũ khí.
    • La garnison était en armes toute la nuit. (Đồn binh đã sẵn sàng chiến đấu suốt đêm.)
  • prendre les armes: cầm vũ khí, khởi nghĩa.
    • Le peuple a pris les armes pour défendre sa liberté. (Nhân dân đã cầm vũ khí để bảo vệ tự do.)
  • rendre (poser) les armes: hạ vũ khí, đầu hàng.
    • L'ennemi, vaincu, a rendre les armes. (Kẻ thù, bị đánh bại, đã phải hạ vũ khí đầu hàng.)
Biến thể từ liên quan
  • Armement (danh từ giống đực): sự vũ trang, trang bị vũ khí; ngành công nghiệp vũ khí.
  • Armé, -e (tính từ): được vũ trang, vũ khí.
  • Armurerie (danh từ giống cái): xưởng chế tạo vũ khí; cửa hàng bán vũ khí.
  • Armurier (danh từ giống đực): thợ chế tạo vũ khí; người bán vũ khí.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa "vũ khí": , (máy móc, thiết bị chiến tranh), (công cụ, theo nghĩa bóng).
  • Nghĩa "binh chủng": , .
  • Nghĩa "chiến tranh": , .
Thành ngữ liên quan
  • Une arme à double tranchant (nghĩa bóng): con dao hai lưỡi (chỉ một biện pháp, quyết định vừa có lợi vừa hại).
    • Cette stratégie économique est une arme à double tranchant. (Chiến lược kinh tế nàymột con dao hai lưỡi.)
  • Faire ses premières armes: ra trận lần đầu; (nghĩa bóng) bắt đầu, tập tễnh vào một nghề hay lĩnh vực mới.
    • Il a fait ses premières armes dans le journalisme local. (Anh ấy đã tập tễnh vào nghềmột tờ báo địa phương.)
  • Passer par les armes: xử bắn.
    • Les déserteurs ont été passés par les armes. (Những kẻ đào ngũ đã bị xử bắn.)
  • Passer l'arme à gauche (thông tục): chết, tử trận.
    • Le vieux soldat est passé l'arme à gauche l'an dernier. (Người lính già đã qua đời vào năm ngoái.)
danh từ giống cái
  1. vũ khí, khí giới
    • Arme défensive
      khí giới tự vệ
    • Arme offensive
      khí giới tấn công
    • Arme de destruction massive
      vũ khí huỷ diệt hàng loạt
    • Arme à feu
      súng
    • Arme blanche
      dao mác
    • Arme de chasse
      súng săn
    • Arme de combat rapproché
      vũ khí cận chiến
    • Arme à répétition
      súng bắn liên thanh
    • Arme à tir automatique
      súng tự động
    • Arme téléguidée
      vũ khí điều khiển từ xa
    • L'arme chimique, bactériologique, atomique ou nucléaire
      vũ khí hoá học, vi trùng, nguyên tử hay hạt nhân
    • Arme antichar
      vũ khí chống chiến xa
    • Arme antiaérienne
      vũ khí phòng không
    • Arme individuelle (fusil, pistolet)
      vũ khí cá nhân (súng trường, súng ngắn)
    • Arme collective (mitrailleuse, mortier, canon)
      vũ khí cộng đồng (đại liên, súng cối, đại pháo)
    • L'arme du crime
      hung khí gây án
    • Dépôt d'armes
      kho vũ khí
    • Braquer, pointer, diriger une arme vers qqn
      chĩa vũ khí về phía ai
    • Rendre (poser) les armes
      hạ khí giới (đầu hàng)
  2. binh chủng
    • L'arme du génie
      binh chủng công binh
    • L'arme de l'infanterie/de l'artillerie
      binh chủng bộ binh/pháo binh
  3. (số nhiều) kiếm thuật
    • Maître d'armes
      kiếm
  4. (số nhiều) nghề quân nhân
    • Le métier des armes, la carrière des armes
      nghề quân nhân, binh nghiệp
  5. (số nhiều) chiến trận, chiến tranh
    • Suspension d'armes
      đình chiến
    • Fait d'armes
      chiến công
    • Compagnon d'armes
      bạn chiến đấu, chiến hữu
  6. (số nhiều) hình huy hiệu
    • Les armes de Paris
      hình huy hiệu thành phố Paris
    • en venir aux armes
      đi đến chiến tranh
    • faire arme de tout
      dùng mọi thủ đoạn
    • faire ses premières armes
      ra trận lần đầu
    • passer par les armes
      xử bắn
    • mourir les armes à la main, passer l'arme à gauche
      chết khi đang chiến đấu, tử trận
    • être en armes
      sẵn sàng chiến đấu
    • prendre les armes
      cầm vũ khí đi chiến đấu
    • porter les armes, être sous les armes
      phục vụ trong quân đội
    • régler un différend par les armes
      dùng vũ lực giải quyết tranh chấp
    • une arme à double tranchant
      (nghĩa bóng) dao hai lưỡi