ascidie

danh từ giống cái
  1. (động vật học) hải tiêu
  2. (thực vật học) chén (ở cây nắp ấm...)
  3. (số nhiều, động vật học) lớp hải tiêu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ascidie"

ascidie
Une ascidie est fixée à un rocher sous-marins.