assidu

tính từ
  1. siêng năng, chuyên cần
    • Un employé assidu
      một viên chức siêng năng
    • Assidu à sa tâche
      làm việc chuyên cần
  2. luôn luônbên cạnh
    • Un médecin assidu auprès d'un malade
      người thầy thuốc luôn luônbên cạnh người bệnh
  3. đều đặn
    • Présence assidue
      sự có mặt đều đặn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "assidu"

assidu
L'employé assidu travaille à son bureau chaque jour.