acide

tính từ
  1. chua
    • Fruit encore vert et acide
      quả còn xanh chua
  2. chua chát
    • Ton acide
      giọng chua chát
    • Des propos acides
      lời lẽ chua chát
  3. (hóa học) axit
    • Solution acide
      dung dịch axit
    • Fonction acide
      chức axit
    • Réactions en milieu acide
      các phản ứng trong môi trường axit
danh từ giống đực
  1. (hóa học) axit
    • Acide sulfurique
      axit sunfuric
    • Acide aminé
      axit amin
    • Acide nucléique
      axit nuclêic
    • Acide gras saturé
      axit béo bão hòa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

acide
Le citron a un goût acide.