assay

/ə'sei/
danh từ
  1. sự thử, sự thí nghiệm; sự xét nghiệm, sự phân tích (kim loại quý)
    • assay furnace
      thử (vàng)
    • radioactive assay
      phép phân tích phóng xạ
  2. kim loại để thử, kim loại để thí nghiệm
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) sự thử (làm việc )
động từ
  1. thử, thí nghiệm; xét nghiệm, phân tích (kim loại quý...)
  2. (nghĩa bóng) thử thách giá trị
  3. thử làm (việc khó khăn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "assay"

assay
A scientist conducts an assay on a mineral sample in the laboratory.