asylum

/ə'sailəm/
danh từ
  1. viện cứu tế
    • orphan asylum
      viện cứu tế trẻ mồ côi
    • asylum for the aged
      viện an dưỡng cho người già
  2. nhà thương điên, bệnh viện tinh thần kinh ((cũng) clunatic asylum)
  3. nơi trú ẩn, nơi ẩn náu; nơi nương náu
    • to offord asylum to someone
      cho ai nương náu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "asylum"

Từ có nhắc đến "asylum"

asylum
A person seeks asylum in a peaceful country.