sanctuary

/'sæɳktjuəri/
danh từ
  1. nơi tôn nghiêm (nhà thờ, chùa chiền)
  2. nơi bí ẩn, chỗ thầm kín
    • the sanctuary of the heart
      nơi bí ẩn trong lòng
  3. nơi trú ẩn, nơi trốn tránh, nơi trú
    • to take (seek) sanctuary
      tìn nơi ẩn tránh
    • to violate (break) sanctuary
      bắt bớ (hành hung) (ai) ở nơi trú ẩn
    • rights of sanctuary
      quyền bảo hộ, quyền cho trú
  4. khu bảo tồn chim muông thú rừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "sanctuary"

sanctuary
The choir sings from the sanctuary during the Sunday service.