atonic

/æ'tɔnik/
tính từ
  1. (y học) mất sức trương
  2. (ngôn ngữ học) không trọng âm, không nhấn mạnh
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) từ không trọng âm, chủ yếungữ pháp Hy lạp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

atonic
An atonic syllable often occurs in the middle of a long word.