auteur

danh từ giống đực
  1. người sáng tạo, người sinh ra
    • L'auteur d'une découverte
      người sáng tạo ra một phát minh
  2. người gây nên, thủ phạm
    • Auteur d'un accident
      người gây nên một tai nạn
    • Il nie être l'auteur du crime
      không nhận mìnhkẻ thủ ác
  3. tác giả
    • Droit d'auteur
      bản quyền tác giả
    • L'auteur d'un roman
      tác giả của một tiểu thuyết
  4. nhà văn
    • Une femme auteur
      một nhà văn nữ, một nữ văn sĩ
    • Hauteur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

auteur
Un auteur signe des exemplaires de son livre dans une librairie.