autour

phó từ
  1. xung quanh
    • De la viande avec des légumes autour
      thịt với rau xung quanh
giới ngữ
  1. (autour de) xung quanh; khoảng chừng
    • Les planètes gravitent autour du soleil
      các hành tinh xoay xung quanh mặt trời
    • Regarder autour de soi avec circonspection
      thận trọng quan sát xung quanh mình
    • Autour d'un million
      khoảng một triệu
    • Il a autour de cinquante ans
      ông ta khoảng năm mươi tuổi
danh từ giống đực
  1. (động vật học) chim bồ cắt; chim ưng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "autour"

autour
Les planètes gravitent autour du Soleil.