attaquer

Học thuật
Thân thiện
attaquer

L'ennemi décide d'attaquer le château au lever du jour.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tấn công, xông vào: Hành động dùng vũ lực hoặc lời nói để chống lại ai đó hoặc cái gì đó.
    • Công kích, chỉ trích: Hành động phê phán gay gắt ai đó hoặc điều đó.
    • (Luật pháp) Kiện, khởi kiện: Đưa một vụ việc ra tòa án để giải quyết.
    • Ăn mòn, phá hỏng: (Về chất hóa học, thời tiết, bệnh tật) Làm hư hại dần dần một vật chất.
    • Bắt đầu, bắt tay vào: Khởi đầu một công việc, một nhiệm vụ một cách quyết liệt hoặc trực tiếp.
    • (Thân mật) Bắt đầu ăn: Bắt đầu dùng một món ăn.
Ví dụ sử dụng
  • Tấn công, xông vào:

    • L'armée va attaquer la position ennemie. (Quân đội sẽ tấn công vị trí của địch.)
    • Le chien a attaqué le facteur. (Con chó đã xông vào người đưa thư.)
  • Công kích, chỉ trích:

    • Le journaliste a attaqué la politique du gouvernement. (Nhà báo đã công kích chính sách của chính phủ.)
  • (Luật pháp) Kiện:

    • Ils ont décidé d'attaquer la société en justice pour rupture de contrat. (Họ đã quyết định kiện công ty ra tòa vi phạm hợp đồng.)
  • Ăn mòn, phá hỏng:

    • L'acide attaque le métal. (A-xít ăn mòn kim loại.)
    • La maladie attaque son système immunitaire. (Căn bệnh đang phá hỏng hệ miễn dịch của anh ta.)
  • Bắt đầu, bắt tay vào:

    • Il faut attaquer les réparations dès demain. (Phải bắt tay vào việc sửa chữa ngay từ ngày mai.)
    • Elle attaque le dernier chapitre de son roman. ( ấy bắt đầu viết chương cuối cùng của cuốn tiểu thuyết.)
  • (Thân mật) Bắt đầu ăn:

    • Allez, on attaque le gâteau ! (Nào, chúng ta bắt đầu ăn bánh đi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Attaquer de front": tấn công trực diện, đối mặt trực tiếp với một vấn đề.

    • Il a décidé d'attaquer le problème de front. (Anh ấy quyết định đối mặt trực tiếp với vấn đề.)
  • "Attaquer au vif": chạm đến nỗi đau, chạm đến điểm yếu (nghĩa bóng).

    • Ses paroles l'ont attaqué au vif. (Lời nói của ấy đã chạm đến nỗi đau của anh ta.)
  • "S'attaquer à" (tự động từ): tấn công, đối đầu với, dám đương đầu với (một đối thủ mạnh hoặc vấn đề khó).

    • Il s'attaque à un problème très complexe. (Anh ấy đang đương đầu với một vấn đề rất phức tạp.)
    • Mieux vaut ne pas s'attaquer à lui. (Tốt hơn hếtđừng đối đầu với hắn ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Attaque (danh từ giống cái): cuộc tấn công, cơn tấn công (bệnh), sự chỉ trích.

    • Une attaque terroriste (một cuộc tấn công khủng bố)
    • Une attaque de panique (một cơn hoảng loạn)
  • Attaquant (danh từ giống đực): kẻ tấn công; (thể thao) tiền đạo.

    • Les attaquants ont été arrêtés. (Những kẻ tấn công đã bị bắt.)
    • L'attaquant a marqué un but. (Tiền đạo đã ghi một bàn thắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Assaillir: tấn công, xông vào (thường dùng cho đám đông).
  • Combattre: chiến đấu chống lại.
  • Critiquer: chỉ trích.
  • Entamer: bắt đầu, khởi sự (một công việc, một món ăn).
  • Ronger: gặm mòn, ăn mòn dần.
Từ trái nghĩa
  • Défendre: bảo vệ, phòng thủ.
  • Protéger: bảo vệ.
  • Cesser: ngừng, chấm dứt.
  • Louer: khen ngợi, ca tụng.
attaquer

L'ennemi décide d'attaquer le château au lever du jour.

ngoại động từ
  1. tấn công
    • Attaquer l'ennemi
      tấn công địch
  2. công kích
    • Attaquer un défaut
      công kích một thiếu sót
  3. (luật) kiện
    • Attaquer quelqu'un en justice
      kiện ai
  4. ăn mòn, phá hỏng
    • La rouille attaque le fer
      ăn mòn sắt
  5. tìm cách khắc phục một khó khăn
    • Attaquer un travail
      bắt đầu một công việc
  6. (thân mật) bắt đầu ăn
    • Attaquer le fromage
      bắt đầu ăn món pho mát