attendu

tính từ
  1. được trông đợi, hằng mong đợi
giới từ
  1. chiếu theo, do
    • Attendu les événements
      do sự việc xảy ra
    • attendu que
      vì rằng, xét rằng
danh từ giống đực
  1. (luật học; pháp lý) mục nêu căn cứ (của một bản án...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "attendu"

Từ có nhắc đến "attendu"

attendu
La pluie était attendue après plusieurs jours de chaleur.