audible

/'ɔ:dəbl/
tính từ
  1. có thể nghe thấy, nghe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "audible"

audible
The audience could hear the audible whisper from the stage.