edible

/'edibl/
Học thuật
Thân thiện
edible

Some mushrooms are edible, while others are poisonous.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể ăn được, không độc: Dùng để mô tả một thứ đó an toàn phù hợp để con người tiêu thụ làm thức ăn.
  2. Danh từ (thường dùng số nhiều: edibles):
    • Vật/Thức ăn được: Chỉ những thứ có thể ăn được, thường dùng để nói chung về thực phẩm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • These berries are edible and quite tasty. (Những quả mọng này có thể ăn được khá ngon.)
    • Make sure you only pick edible mushrooms in the forest. (Hãy chắc chắn bạn chỉ hái những cây nấm có thể ăn được trong rừng.)
  • Danh từ (số nhiều):
    • We packed enough edibles for the camping trip. (Chúng tôi đã chuẩn bị đủ thức ăn cho chuyến cắm trại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Edible part": phần có thể ăn được (của thực vật, động vật).
    • The edible part of the artichoke is the base of the leaves. (Phần có thể ăn được của cây atisô phần cuối của các .)
  • "Edible oil": dầu ăn.
    • Olive oil is a popular edible oil. (Dầu ô liu một loại dầu ăn phổ biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Edibility (danh từ): tính có thể ăn được.
    • The edibility of the plant needs to be verified. (Tính có thể ăn được của loài cây này cần được xác minh.)
  • Inedible (tính từ): không thể ăn được, không phù hợp để ăn.
    • That plant is inedible and may cause poisoning. (Loại cây đó không thể ăn được có thể gây ngộ độc.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Eatable: có thể ăn được (thường nhấn mạnh về hương vị hoặc chất lượng chấp nhận được).
    • Palatable: ngon miệng, dễ ăn.
  • Danh từ (số nhiều):
    • Foodstuffs: thực phẩm, đồ ăn.
    • Comestibles (từ trang trọng): thực phẩm, đồ ăn.
Thành ngữ liên quan
  • "To be fit to eat": đủ điều kiện để ăn, có thể ăn được.
    • After checking, the inspector declared the meat fit to eat. (Sau khi kiểm tra, thanh tra viên tuyên bố thịt có thể ăn được.)
edible

Some mushrooms are edible, while others are poisonous.

tính từ
  1. có thể ăn được (không độc)
danh từ
  1. vật ăn được
  2. (số nhiều) thức ăn