aumône

danh từ giống cái
  1. của bố thí
    • Faire l'aumône à un mendiant
      bố thí cho một người hành khất
    • La misère l'a réduit à vivre d'aumône
      cảnh bần hàn đã khiến anh ta phải sống bằng của bố thí
    • Demander l'aumône
      xin của bố thí
  2. (nghĩa bóng) ơn huệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "aumône"

aumône
Une personne donne une aumône à un mendiant assis sur un trottoir.