aurore

danh từ giống cái
  1. ánh rạng đông; lúc tảng sáng
  2. buổi đầu
  3. phương đông
    • Du couchant à l'aurore
      từ tây sang đông
    • aurore polaire
      cực quang
tính từ (không đổi)
  1. () màu cá vàng
    • Velours aurore
      nhung màu cá vàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "aurore"

aurore
L'aurore se lève doucement à l'horizon.