aérer

ngoại động từ
  1. thông gió
    • aérer une galerie de mine
      thông gió một đường hầm mỏ
  2. phơi ra, tãi ra (ngoài không khí)
    • Aérer du paddy
      tãi thóc ra
  3. tỉa bớt (cây rừng...); làm bớt rườm ra (bài văn, bài nói...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

aérer
Il faut aérer la chambre après la nuit.