jurer

ngoại động từ
  1. thề, thề nguyền, thề thốt
    • Jurer les dieux
      thề qủy thần chứng giám
  2. chói (tai)
    • Paroles qui jurent l'oreille
      lời nói chói tai
  3. (từ ; nghĩa ) báng bổ
    • Jurer Dieu
      báng bổ Chúa
    • jurer ses grands dieux
      thề độc
    • jurer un amour éternel
      thề yêu nhau mãi mãi
nội động từ
  1. thề, thề thốt
    • Jurer continuellement
      thề thốt luôn mồm
  2. nguyền rủa
  3. không (hòa) hợp, lạc điệu
    • Tour qui jure avec le bâtiment
      cái tháp không hợp với ngôi nhà
    • Couleurs qui jurent
      màu sắc không hòa hợp
  4. jurer de+ cam đoan nhất định
    • ne jurer que par quelqu'un
      hoàn toàn tin tưởng ai, hoàn toàn kính phục ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống