avaricious

/,ævə'riʃəs/
Học thuật
Thân thiện
avaricious

An avaricious merchant counts his gold coins in a dimly lit counting room.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tham lam, hám lợi: Chỉ sự ham muốn quá mức không kiểm soát đối với của cải, tiền bạc hoặc lợi ích vật chất. Người tính cách này thường không bao giờ cảm thấy đủ luôn muốn nhiều hơn, bất chấp hậu quả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The avaricious landlord raised the rent every few months. (Người chủ nhà tham lam cứ vài tháng lại tăng tiền thuê nhà.)
    • His avaricious nature led him to betray his partners for a larger share of the profit. (Bản chất tham lam của anh ta khiến anh ta phản bội các đối tác để giành phần lợi nhuận lớn hơn.)
    • The king was known for being avaricious, hoarding gold while his people suffered. (Vị vua nổi tiếng tham lam, tích trữ vàng trong khi người dân của ông ta chịu khổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avaricious for power": tham lam quyền lực.
    • The dictator was not just avaricious for wealth but also avaricious for power. (Nhà độc tài không chỉ tham lam của cải còn tham lam quyền lực.)
  • "an avaricious gleam in one's eyes": ánh mắt hám lợi.
    • He looked at the jewels with an avaricious gleam in his eyes. (Hắn nhìn những viên ngọc với ánh mắt hám lợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Avarice (danh từ): lòng tham, tính tham lam.
    • His actions were driven by pure avarice. (Hành động của hắn được thúc đẩy bởi lòng tham thuần túy.)
  • Avariciously (trạng từ): một cách tham lam.
    • He grabbed the money avariciously. (Hắn vồ lấy tiền một cách tham lam.)
Từ đồng nghĩa
  • Greedy: tham lam (nghĩa rộng hơn, có thể áp dụng cho thức ăn, quyền lực, v.v.).
  • Grasping: hám lợi, tham lam (nhấn mạnh việc muốn nắm giữ, chiếm đoạt).
  • Covetous: thèm muốn, ham muốn những người khác .
  • Rapacious: tàn bạo tham lam (mang sắc thái mạnh hơn).
Từ trái nghĩa
  • Generous: hào phóng, rộng lượng.
  • Altruistic: vị tha.
  • Content: mãn nguyện, hài lòng với những mình .
Thành ngữ liên quan
  • "The avaricious man is always in want": Kẻ tham lam thì lúc nào cũng cảm thấy thiếu thốn. (Thành ngữ thể hiện rằng lòng tham không bao giờ được thỏa mãn.)
avaricious

An avaricious merchant counts his gold coins in a dimly lit counting room.

tính từ
  1. hám lợi, tham lam

Từ tương tự

Từ chứa "avaricious"

Từ có nhắc đến "avaricious"