grasping

/'grɑ:spiɳ/
tính từ
  1. nắm chặt, giữ chặt
  2. tham lam, keo cú

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "grasping"

grasping
A young child is grasping a colorful toy block.