acquisitive

/ə'kwizitiv/
tính từ
  1. thích trữ của, hám lợi
  2. có thể học hỏi, khả năng tiếp thu, khả năng lĩnh hội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "acquisitive"

acquisitive
An acquisitive collector carefully adds a rare coin to his display case.