prehensile

/pri'hensail/
tính từ
  1. (động vật học) có thể cầm nắm (chân, đuôi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "prehensile"

prehensile
A monkey uses its prehensile tail to hang from a tree branch.