aveugle

Học thuật
Thân thiện
aveugle

Un enfant aveugle lit un livre en braille avec ses doigts.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • , đui: Không khả năng nhìn thấy.
    • Mù quáng: Không khả năng nhận thức, phán đoán đúng đắn; hành động không suy xét.
    • (Kiến trúc) Không đục lỗ, không để ánh sáng xuyên qua: Chỉ một bức tường hoặc lối đi không cửa sổ hoặc lỗ thông.
  2. Danh từ:

    • Người : Người bị mất thị lực.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est devenu aveugle après l'accident. (Anh ấy đã bị sau vụ tai nạn.)
    • Une confiance aveugle peut être dangereuse. (Một sự tin tưởng mù quáng có thể nguy hiểm.)
    • Un mur *aveugle. (Một bức tường không cửa sổ.)
  • Danh từ:
    • Une association vient en aide aux aveugles. (Một hiệp hội giúp đỡ những người .)
    • "Au royaume des aveugles, les borgnes sont rois." ("Trong xứ , thằng chột làm vua.")
Các cách sử dụng nâng cao
  • À l'aveugle / En aveugle: Một cách mù quáng, không suy xét; hoặc (trong kỹ thuật) không nhìn thấy.
    • Il a investi son argent en aveugle. (Anh ta đã đầu tiền của mình một cách mù quáng.)
    • Un forage à l'aveugle. (Một cuộc khoan thăm dò không nhìn thấy mục tiêu.)
  • Point aveugle (danh từ, giải phẫu học): Điểm (trên võng mạc).
    • Chaque œil a un point aveugle. (Mỗi mắt đều có một điểm .)
Biến thể từ gần giống
  • Aveuglément (trạng từ): Một cách mù quáng.
    • Il obéit aveuglément. (Anh ta phục tùng một cách mù quáng.)
  • Aveugler (động từ): Làm cho , làm cho lóa mắt; làm cho mù quáng (nghĩa bóng).
    • Les phares de la voiture m'ont aveuglé. (Đèn pha ô làm tôi lóa mắt.)
    • La colère l'aveugle. (Cơn giận làm anh ta mù quáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Non-voyant (danh từ, tính từ): Người khiếm thị, không nhìn thấy (cách nói nhã nhặn hơn).
  • Inconsidéré (tính từ): Thiếu suy nghĩ, liều lĩnh (cho nghĩa "mù quáng").
Thành ngữ lié quan
  • Juger comme un aveugle des couleurs: Phán đoán liều lĩnh, phán đoán về một thứ mình không hiểu (nghĩa đen: "phán xét màu sắc như một người ").
  • L'amour est aveugle: Tình yêumù quáng.
aveugle

Un enfant aveugle lit un livre en braille avec ses doigts.

tính từ
  1. , đui
    • Être aveugle de naissance
      bị từ lúc mới sinh ra, bị bẩm sinh
  2. mù quáng
    • Soumission aveugle
      sự phục tùng mù quáng
    • La passion de la chair le rend aveugle
      dục vọng làm cho anh ta mù quáng
  3. (kiến trúc) không đục lỗ, không để ánh sáng xuyên qua
    • point aveugle
      (giải phẫu) điểm
danh từ
  1. người
    • au royaume des aveugles, les borgnes sont rois
      trong xứ , thằng chột làm vua
    • à l'aveugle
      (từ , nghĩa ) như en aveugle
    • en aveugle
      mù quáng, không suy xét
    • Juger comme un aveugle des couleurs
      phán đoán liều lĩnh