aveugle

tính từ
  1. , đui
    • Être aveugle de naissance
      bị từ lúc mới sinh ra, bị bẩm sinh
  2. mù quáng
    • Soumission aveugle
      sự phục tùng mù quáng
    • La passion de la chair le rend aveugle
      dục vọng làm cho anh ta mù quáng
  3. (kiến trúc) không đục lỗ, không để ánh sáng xuyên qua
    • point aveugle
      (giải phẫu) điểm
danh từ
  1. người
    • au royaume des aveugles, les borgnes sont rois
      trong xứ , thằng chột làm vua
    • à l'aveugle
      (từ , nghĩa ) như en aveugle
    • en aveugle
      mù quáng, không suy xét
    • Juger comme un aveugle des couleurs
      phán đoán liều lĩnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

aveugle
Un enfant aveugle lit un livre en braille avec ses doigts.