aweary

/ə'wiəri/
tính từ
  1. (thơ ca) mệt mỏi, mệt nhọc, rã rời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

aweary
The traveler sat aweary on the old stone bench.