aware

/ə'weə/
Học thuật
Thân thiện
aware

She is aware of the bird singing outside her window.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Biết, nhận thức được: Chỉ trạng thái hiểu biết, sự chú ý hoặc nhận thức về một sự việc, tình huống, hoặc thông tin cụ thể.
    • Ý thức, nhận thấy: Chỉ việc nhận ra hoặc cảm nhận được sự tồn tại, tính chất của điều đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Are you aware of the new company policy? (Bạn biết về chính sách mới của công ty không?)
    • She became aware that someone was watching her. ( ấy nhận thấy ai đó đang theo dõi mình.)
    • He is fully aware of the risks involved. (Anh ấy hoàn toàn ý thức được những rủi ro liên quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be/become aware of something": biết/nhận thức được về điều đó.

    • The public needs to be aware of environmental issues. (Công chúng cần phải nhận thức được về các vấn đề môi trường.)
  • "acutely/painfully aware": nhận thức một cách sâu sắc/đau đớn.

    • He was acutely aware of his own shortcomings. (Anh ta nhận thức một cách sâu sắc về những điểm yếu của chính mình.)
  • "politically/socially aware": ý thức chính trị/xã hội.

    • She is a politically aware young activist. ( ấy một nhà hoạt động trẻ ý thức chính trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Awareness (danh từ): sự nhận thức, sự hiểu biết.

    • Raising public awareness is crucial. (Nâng cao nhận thức cộng đồng rất quan trọng.)
  • Unaware (tính từ): không biết, không nhận thức được (từ trái nghĩa).

    • He was unaware of the changes. (Anh ta không biết về những thay đổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Conscious: ý thức, nhận thức .
  • Cognizant: biết , nhận thức được (từ trang trọng hơn).
  • Mindful: lưu tâm, chú ý đến.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "aware" một tính từ, không tạo thành phrasal verb. Các cụm từ thông dụng liên quan đến trạng thái nhận thức được liệt kêmục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • To be aware of the fact that...: ý thức về thực tế ...
    • We must be aware of the fact that resources are limited. (Chúng ta phải ý thức về thực tế tài nguyên hạn.)
aware

She is aware of the bird singing outside her window.

tính từ
  1. biết, nhận thấy, nhận thức thấy
    • to be aware of danger; to be aware that there is danger
      biết sự nguy hiểm, nhận thấy sự nguy hiểm