bám

verb
  1. To hang on to, to stick fast to
    • bám cành cây đu người lên
      to hang on to a branch and swing oneself on it
    • đỉa bám chân
      a leech sticks fast to a leg
    • rễ bám càng sâu thì cây càng vững
      the deeper a tree strikes its roots, the steadier it is
    • bụi bám đầy đầu anh ta
      dust sticks all over his head
  2. To sponge on

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bám
Một em bé bám vào cành cây để trèo xuống.