bám

Học thuật
Thân thiện
bám

Một em bé bám vào cành cây để trèo xuống.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giữ chặt, dính chặt vào bề mặt của vật khác, không rời ra: Chỉ hành động dùng lực để níu giữ, áp sát hoặc làm cho một vật dính vào bề mặt vật khác.
    • Theo sát, không rời xa một đối tượng nào đó: Chỉ hành động đi theo, áp sát một người hoặc vật một cách liên tục.
    • Dựa vào một cách cứng nhắc, máy móc: Chỉ việc lấy một ý kiến, lý thuyết hoặc quy định sẵn làm căn cứ duy nhất, không linh hoạt.
    • Phụ thuộc, dựa dẫm vào người khác để tồn tại: Chỉ lối sống dựa vào sự chu cấp của người khác không tự lập.
dụ sử dụng
  • Giữ chặt, dính chặt:
    • Cậu bám chặt vào tay mẹ khi qua đường.
    • Những cây tầm gửi bám vào thân cây cổ thụ để sống.
  • Theo sát, không rời xa:
    • Phóng viên bám sát đoàn diễu hành để đưa tin.
    • Chú chó nhỏ luôn bám theo chủ đi khắp nơi.
  • Dựa vào một cách cứng nhắc:
    • Anh ấy chỉ biết bám vào sách vở, không dám sáng tạo.
    • Công việc trì trệ mọi người cứ bám vào quy trình .
  • Phụ thuộc, dựa dẫm:
    • Đã lớn rồi, không nên sống bám vào gia đình mãi.
    • kẻ ăn bám, không chịu lao động.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bám trụ": cố gắng giữ vững vị trí hoặc tình thế khó khăn, không từ bỏ.
    • Đơn vị bộ đội quyết tâm bám trụ tại trận địa.
  • "bám víu": níu giữ một cách tuyệt vọng vào một thứ đó (vật chất hoặc tinh thần) như hy vọng cuối cùng.
    • Trong cơn hoạn nạn, ấy chỉ còn biết bám víu vào niềm tin.
  • "bám đuôi": theo sát phía sau một phương tiện hoặc đối tượng di chuyển khác.
    • Xe cảnh sát bám đuôi chiếc ô tô khả nghi.
Biến thể từ liên quan
  • Bám dính (động từ): dính chặt vào bề mặt.
    • Keo chất lượng tốt, bám dính rất chắc.
  • Bám riết (động từ): theo sát một cách dai dẳng, khó chịu.
    • Kẻ tình nghi bị điều tra viên bám riết.
  • Bám rễ (động từ - nghĩa bóng): ăn sâu, trở nên vững chắc (thường dùng cho tư tưởng, thói quen).
    • Tư tưởng ấy đã bám rễ trong đầu óc anh ta.
Từ đồng nghĩa
  • Dính: áp sát dính lại trên bề mặt.
  • Níu: giữ chặt bằng cách kéo hoặc túm lấy.
  • Theo: đi cùng hoặc đi sau một đối tượng.
  • Bám víu: (xem mục trên).
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • Bám vào: dùng tay hoặc bộ phận cơ thể giữ chặt vật khác để hỗ trợ.
    • ấy bám vào thành cầu thang để leo lên.
  • Bám theo: di chuyển theo sát phía sau ai đó hoặc cái đó.
    • Đứa trẻ lon ton bám theo mẹ ra chợ.
  • Bám lấy: giữ chặt lấy, không buông ra (nghĩa đen nghĩa bóng).
    • bám lấy cơ hội cuối cùng để thuyết phục họ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Bám váy mẹ: (thành ngữ) chỉ đứa trẻ còn nhỏ, luôn quấn quýt bên mẹ hoặc người lớn tuổi hơn.
    • Đứa bé mới hai tuổi, suốt ngày chỉ biết bám váy mẹ.
  • Ăn bám: (thành ngữ) chỉ lối sống dựa dẫm, sống nhờ vào sự lao động của người khác.
    • Anh ta chẳng làm , cả ngày chỉ ăn bám vợ.
bám

Một em bé bám vào cành cây để trèo xuống.

  1. đgt. 1. Giữ chặt, không rời ra: bám vào vách đá trèo lên bám vào cành cây. 2. Theo sát, không lìa ra: đi đâu bám gót theo sau. 3. Dựa vào một cách cứng nhắc để làm căn cứ, cơ sở: bám vào ý kiến của cấp trên Bám vào cáithuyết ấy thì làm sao thoát khỏi vòng luẩn quẩn. 4. Dựa vào đối tượng khác để tồn tại: sống bám vào cha mẹ.