béguin

danh từ giống đực
  1. trùm (của nữ tu sĩ bêganh)
  2. trẻ em
  3. (thân mật) tình yêu chốc lát; người yêu nhất thời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "béguin"

béguin
Une religieuse porte un béguin blanc.