bouquin

danh từ giống đực
  1. đực già
    • Sentir le bouquin
      hôi mùi
  2. (săn bắn) thỏ đực
  3. sách
  4. (thân mật) sách
    • Un bouquin qui vient de paraître
      quyển sách mới xuất bản
  5. miệng (tù và)
  6. đầu (ống điếu)
    • cigarettes à bouquin
      thuốc lá đầu rỗng (theo kiểu Nga)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bouquin
Un bouquin est posé ouvert sur une table en bois.