bénit

tính từ
  1. được ban phép lành
    • pain bénit
      bánh thánh
    • donneur d'eau bénite
      người thơn thớt thân tình
    • eau bénite
      nước thánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bénit"

bénit
Le prêtre bénit l'eau bénite avec un geste de la main.