bêlant

Học thuật
Thân thiện
bêlant

Un agneau bêlant cherche sa mère dans le pré.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kêu be be (cừu, ): Dùng để mô tả tiếng kêu đặc trưng, the thé của loài cừu hoặc .
    • Lè nhè, ỡm ờ: Dùng để mô tả giọng nói hoặc cách nói chuyện yếu ớt, thiếu rõ ràng, thiếu sức thuyết phục, thường gây khó chịu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • On entendait les agneaux bêlants dans le pré. (Chúng tôi nghe thấy tiếng những chú cừu con kêu be be trên cánh đồng.)
    • Il a une voix bêlante et monotone. (Anh ta có một giọng nói lè nhè đều đều.)
    • Un discours bêlant ne convainc personne. (Một bài diễn văn ỡm ờ không thuyết phục được ai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng theo nghĩa bóng: Từ này thường được dùng với nghĩa bóng để chỉ trích một cách nói chuyện, một lập luận hoặc một phong cách diễn thuyết yếu kém.
    • Sa défense fut bêlante et peu crédible. (Lời biện hộ của anh ta lè nhè thiếu đáng tin.)
Biến thể từ gần giống
  • Bêler (động từ): Kêu be be (cừu, ); nói lè nhè, nói ỡm ờ.
    • Les moutons bêlent. (Những con cừu kêu be be.)
  • Bêlement (danh từ): Tiếng kêu be be; tiếng nói lè nhè.
    • Le bêlement continu des moutons. (Tiếng kêu be be liên tục của đàn cừu.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour la voix (giọng nói): Geignard (than vãn), nasillard (giọng mũi), chevrotant (run run).
  • Pour le discours (bài nói): Faible (yếu), peu convaincant (thiếu thuyết phục), hésitant (ngập ngừng).
Thành ngữ liên quan
  • Crier comme un aveugle qui a perdu son bâton: (Thành ngữ Pháp, nghĩa đen: Kêu như người mất gậy). Đôi khi được dùng để so sánh với một giọng nói than vãn, khó chịu tương tự như bêlant.
bêlant

Un agneau bêlant cherche sa mère dans le pré.

tính từ
  1. kêu be be (cừu, )
  2. lè nhè
    • Orateur bêlant
      diễn giả lè nhè