buộc

verb
  1. To bind, to tie
    • buộc vết thương
      to bind a wound
  2. To force, to compel
    • chiến thắng của ta buộc địch phải từ bỏ âm mưu xâm lược
      our victory forced the enemy to give up their aggressive design
    • bị buộc phải thôi việc
      to be forced to resign
    • chúng ta buộc phải cầm khí để tự vệ
      we were forced to take up arms in self defence
  3. To lay
    • đừng buộc cho anh ta cái tội ấy
      don't lay that offence on him
    • chỉ buộc một điều kiện
      to lay down only one condition
    • buộc chỉ chân voi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

buộc
Cô bé buộc hai bím tóc bằng dây màu hồng.