bạch

  1. white
    • ngựa bạch
      an all-white horse
    • hoa hồng bạch
      a white rose
    • bạch diện thư sinh
      a new pupil
  2. With a thud, thuddingly
    • ngã đánh bạch một cái
      to fall with a thud
  3. (dùng để nói với nhà sư) Oh, venerable bonze

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bạch
Trời đã sáng bạch.