bạch

  1. (rare) parler; dire
    • Ăn chưa sạch , bạch chưa thông (tục ngữ)
      ne savoir ni manger proprement, ni parler clairement
  2. s'adresser
    • Bạch sư cụ
      s'adresser au vieux bonze
  3. paf!
    • ngã bạch xuống đất
      paf! il est tombé à terre
  4. blanc
    • Ngựa bạch
      cheval blanc
    • Hoa hồng bạch
      rose blanche
    • bạch diện thư sinh
      jeune étudiant; blanc-bec
    • bành bạch
      (redoublement; avec nuance de réitération)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bạch"

bạch
Trời đã sáng bạch.