bấc

Học thuật
Thân thiện
bấc

Cây bấc mọc thành bụi ven bờ ao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại cây thân cỏ, mọc thành bụi, thân lõi xốp: Chỉ một loài thực vật thuộc họ cói, thường mọcvùng đất ẩm ướt, ven ao hồ. Thân cây phần lõi xốp, nhẹ.
    • Lõi xốp của cây bấc, dùng làm tim đèn: Vật liệu nguồn gốc thực vật, được lấy từ lõi cây bấc, dùng để thấm dầu cháy trong các loại đèn dầu thảo mộc truyền thống.
    • Sợi hoặc dải vật liệu (vải, sợi bông) tết lại, dùng làm tim đèn: Một bộ phận của đèn dầu, chức năng dẫn nhiên liệu (dầu, mỡ) lên để duy trì ngọn lửa cháy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ven bờ ao nhà ngoại mọc rất nhiều cây bấc.
    • Ngày xưa, người ta dùng lõi cây bấc để làm tim đèn dầu lạc.
    • Đèn dầu hết dầu rồi, con khêu bấc lên một chút cho sáng.
    • Câu ca dao "Đêm qua rót đọi dầu đầy, bấc non chẳng cháy, oan mày, dầu ơi" nói về việc tim đèn còn mới (bấc non) khó cháy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhẹ như bấc": Thành ngữ so sánh, dùng để miêu tả một vật đó rất nhẹ, giống như đặc tính của lõi cây bấc.
    • Chiếc áo lông vũ này nhẹ như bấc.
  • "Gió bấc": Cụm từ chỉ loại gió mùa Đông Bắc, thổi về vào mùa đôngmiền Bắc Việt Nam, mang theo không khí lạnh khô.
    • Trời chuyển lạnh gió bấc đã về.
Biến thể từ liên quan
  • Bấc đèn (danh từ): Tim đèn, thường chỉ loại làm bằng vải hoặc sợi bông tết.
    • nội vẫn tự tay se bấc đèn bằng sợi vải thừa.
  • Bấc non (danh từ): Tim đèn còn mới, chưa được tẩm dầu kỹ, thường khó cháy.
  • Khêu bấc (động từ): Hành động dùng vật nhọn (như cây tăm, que) để nâng hoặc chỉnh phần tim đèn cho ngọn lửa cháy sáng hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Tim đèn: Từ đồng nghĩa phổ biến, chỉ bộ phận dẫn cháy trong đèn dầu.
  • Mồi đèn: Cách gọi khác, thường dùng trong một số ngữ cảnh địa phương.
  • Mèche (từ mượn tiếng Pháp): Cách gọi theo y học hoặc kỹ thuật, chỉ dải băng/gạc dẫn lưu hoặc tim đèn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Bấc non chẳng cháy, oan mày dầu ơi": Câu ca dao dùng hình ảnh "bấc non" để von, ý nói đôi khi nguyên nhân sự việc không thành không phải do vật này (dầu) do vật khác (bấc), ám chỉ việc đổ lỗi nhầm đối tượng.
bấc

Cây bấc mọc thành bụi ven bờ ao.

  1. dt. 1. Loại cây thân cỏ, mọc thành bụi, thân lõi xốp: Cây bấc thường mọc ven bờ ao 2. Lõi cây bấc dùng để thắp đèn dầu thảo mộc: Đêm qua rót đọi dầu đầy, bấc non chẳng cháy, oan mày, dầu ơi (cd) 3. Sợi vải tết lại dùng để thắp đèn: Khêu bấc đèn đầu tây.