bọc

  1. 1 I. đgt. 1. Gói kín, bao kín để che giữ hoặc tiện mang đi: bọc quyển vở lấy tờ giấy bọc lại. 2. Bao quanh: xây tường bọc quanh nhà Luỹ tre bọc quanh làng. II. dt. 1. Gói to mang theo người: bọc hànhmang theo bọc quần áo. 2. Vỏ bao ngoài cái chăn: mua vải may cái bọc chăn. 3. Túi chứa thai hoặc trứng: âu đẻ ra một bọc trăm trứng.
  2. 2 đgt. Đi vòng: bọc phía sau nhà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bọc
Mẹ dùng giấy bọc quyển sách mới.