bắc

  1. 1 dt. 1. Một trong bốn hướng chính của địa bàn, ở về phía bên trái của người đứng ngoảnh mặt về phía mặt trời mọc: bán cầu bắc. 2. Miền Bắc của nước Việt Nam: cháu công tácngoài Bắc vào Nam ra Bắc.
  2. 2 (F. bac) dt., Phà: qua bắc bắcThuận.
  3. 3 (F. bac, baccalauréat) dt., , khng. Bằng tú tài, bằng tốt nghiệp trung học thời Pháp tjhuộc: đỗ bắc.
  4. 4 đgt. 1. Đặt một vật lên chỗ cao hơn: bắc ghế lên bàn đứng quét trần. 2. Nhấc ra khỏi hoặc đặt lên bếp: bắc nồi cơm xuống bắc nồi canh lên. 3. Đặt, gác một vật lên hai điểm cách nhau: bắc thang leo lên nóc nhà Bắc thang lên hỏi ông trời (bất lực, chẳng còn hi vọng vào ai, chẳng biết dựa vào người nào để bày tỏ, giải quyết điều bất công, vô lí: Biết vô lí bất công, nhưng chúng tôi thân , thế , bắc thang lên hỏi ông trời cũng thế).
  5. 5 đgt. Gieo (mạ): bắc mạ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bắc"

bắc
La bàn chỉ hướng bắc.