bận

  1. 1 dt. Phen, lần, lượt: Một ngày ba bận trèo cồn, còn đẹp, giòn, hỡi anh (cd).
  2. 2 tt. Mắc vào công việc: bận không thể đi xem kịch được.
  3. 3 đgt. Như Mặc áo: Bận áo ba.
  4. 4 đgt. 1. Vướng víu: Theo càng thêm bận, biết đi đâu (K) 2. quan hệ đến: Việc ấy bận đến anh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bận
Mẹ bận áo dài để đi dự tiệc.