bạn

  1. I d. 1 Người quen biết quan hệ gần gũi, coi nhau ngang hàng, do hợp tính, hợp ý hoặc cùng cảnh ngộ, cùng chí hướng, cùng hoạt động, v.v. Bạn nghèo với nhau. Bạn chiến đấu. Người với người bạn. 2 (ph.). Người đàn ông đilàm thuê theo mùa, theo việc trong xã hội . Ở bạn. Bạn ghe. 3 Người đồng tình, ủng hộ. Bạn đồng minh. Thêm bạn bớt thù. 4 (dùng phụ sau d.). Đơn vị tổ chức quan hệ gần gũi. Đội bạn. Nước bạn.
  2. II đg. (kng.). Kết (nói tắt). Bạn với người tốt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bạn
Bạn tôi và tôi cùng chơi đá bóng trong công viên.