bần

  1. 1 dt. (thực) Loài câyvùng nước lợ, rễ mọc nhô lên khỏi mặt bùn: Rễ cây bần dùng làm nút chai.
  2. 2 tt. 1. Nghèo: Cờ bạc bác thằng bần (tng) 2. Keo kiệt (thtục): Cho ít thế thì bần quá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bần
Người nông dân trồng cây bần ở vùng nước lợ.